肩章

肩章
jiānzhāng
kiên chương

quân hàm; lon vai; dây vai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân hàm; lon vai; dây vai

    • Anh ấy mặc đồng phục có cầu vai.

  2. danh từ

    quân hàm vai; cầu vai (phù hiệu trên vai)

    • Anh ấy mặc đồng phục có cầu vai.

  3. danh từ

    quân hàm trên vai; phù hiệu vai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa, che phủ)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.