肩并肩

肩并肩
jiānbìngjiān
kiên tịnh kiên

sát vai nhau; vai kề vai; song song

1 nghĩa#39968
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sát vai nhau; vai kề vai; song song

    • Họ đi vai kề vai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa, che phủ)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.