肩带

肩带
jiāndài
kiên đới

dây đeo vai; dây quai; dây đai qua vai

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây đeo vai; dây quai; dây đai qua vai

    • Dây đeo vai của chiếc túi này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa, che phủ)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.