肥胖症

肥胖症
féipàngzhèng
phì bàn chứng

béo phì; chứng béo phì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    béo phì; chứng béo phì

    • Bệnh béo phì là một bệnh mãn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.