Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
/
苗条
苗条
miêu điều
thon thả; mảnh mai (dáng người phụ nữ)
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22278
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thon thả; mảnh mai (dáng người phụ nữ)
- 。
Cô ấy rất mảnh mai.
- 貳形tính từ
thon thả; mảnh mai
- 。
Cô ấy có dáng người rất mảnh mai.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
- 。
Cô ấy có dáng người mảnh mai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
苗条
Phồn thể苗條
miêu điều
thon thả; mảnh mai (dáng người phụ nữ)
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22278
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thon thả; mảnh mai (dáng người phụ nữ)
- 。
Cô ấy rất mảnh mai.
- 貳形tính từ
thon thả; mảnh mai
- 。
Cô ấy có dáng người rất mảnh mai.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
- 。
Cô ấy có dáng người mảnh mai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)