肥硕

肥硕
féishuò
phì thạc

mập mạp; to lớn (quả mọng nước)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mập mạp; to lớn (quả mọng nước)

    • Quả này rất mập mạp.

  2. tính từ

    dày dặn; phong phú; (y học) phì đại

    • Con lợn này rất béo tốt.

  3. tính từ

    mập mạp; to béo (tứ chi, thân thể)

  4. tính từ

    mập mạp; to lớn; (của quả, củ) mẫm; căng mọng

    • Con lợn này rất béo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.