肥皂水

肥皂水
féizàoshuǐ
phì tạo thuỷ

nước xà phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước xà phòng

    • Nước xà phòng có thể dùng để rửa tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.