肥皂

肥皂
féizào
phì tạo

xà phòng; xà bông

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9103Lượng từ 块 / 条
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xà phòng; xà bông

    清洁皮肤和衣服的日用品,由油脂和碱混合而成qīngjié pífu hé yīfu de rìyòngpǐn, yóu yóuzhī hé jiǎn hunhé érchéng

    • Cục xà phòng này rất thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.