Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香皂
香皂
hương tạo
xà phòng thơm; xà bông thơm
2 nghĩa#26487Lượng từ 块
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xà phòng thơm; xà bông thơm
- 。
Tôi thích dùng xà phòng thơm để rửa tay.
- 貳名danh từ
xà phòng thơm; xà bông thơm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
香皂
Phồn thể香
hương tạo
xà phòng thơm; xà bông thơm
2 nghĩa#26487Lượng từ 块
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xà phòng thơm; xà bông thơm
- 。
Tôi thích dùng xà phòng thơm để rửa tay.
- 貳名danh từ
xà phòng thơm; xà bông thơm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.