肥料

肥料
féiliào
phì liệu

phân bón; béo; phì

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18617
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân bón; béo; phì

    • Loại phân bón này rất tốt.

  2. danh từ

    phân bón; béo; phì nhiêu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.