肥差

肥差
féichāi
phì sai

chức béo bở; công việc hời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chức béo bở; công việc hời

    • Anh ấy đã tìm được một công việc béo bở.

  2. danh từ

    chân béo bở; việc nhàn hạ lương cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.