肠病毒

肠病毒
chángbìng
tràng bệnh độc

vi rút đường ruột; enterovirus

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vi rút đường ruột; enterovirus

    • Enterovirus là một loại virus phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • dương(tỏa sáng, mở rộng)HÀI THANH

Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.