肝肠寸断

肝肠寸断
gānchángcùnduàn
can tràng thốn đoạn

ruột gan tan nát; đau đớn tột cùng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ruột gan tan nát; đau đớn tột cùng [thành ngữ]

    • Nghe tin này, anh ấy đau lòng như đứt từng khúc ruột.

  2. tính từ

    đau đứt ruột gan; đau lòng tột cùng [thành ngữ]

    • Nghe tin này, anh ấy đau lòng đứt ruột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
  • can(can thiệp, khô)HÌNH THANH

Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.