肚脐眼

肚脐眼
yǎn
đỗ tề nhãn

rốn; lỗ rốn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rốn; lỗ rốn

    • Rốn của em bé rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.