/
肌体
肌体
cơ thể
cơ thể; thân thể
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ thể; thân thể
- 。
Giữ cơ thể khỏe mạnh rất quan trọng.
- 貳名danh từ
cơ thể; thân thể (thường chỉ người)
- 。
Cơ thể này rất khỏe mạnh.
- 參名danh từ
thân thể; (bóng) cơ cấu; tổ chức (xã hội...)
- 肆名danh từ
cơ thể; cấu trúc tổ chức (của một thực thể)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
肌体
Phồn thể肌體
cơ thể
cơ thể; thân thể
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ thể; thân thể
- 。
Giữ cơ thể khỏe mạnh rất quan trọng.
- 貳名danh từ
cơ thể; thân thể (thường chỉ người)
- 。
Cơ thể này rất khỏe mạnh.
- 參名danh từ
thân thể; (bóng) cơ cấu; tổ chức (xã hội...)
- 肆名danh từ
cơ thể; cấu trúc tổ chức (của một thực thể)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày