肌体

肌体
cơ thể

cơ thể; thân thể

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ thể; thân thể

    • Giữ cơ thể khỏe mạnh rất quan trọng.

  2. danh từ

    cơ thể; thân thể (thường chỉ người)

    • Cơ thể này rất khỏe mạnh.

  3. danh từ

    thân thể; (bóng) cơ cấu; tổ chức (xã hội...)

  4. danh từ

    cơ thể; cấu trúc tổ chức (của một thực thể)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.