肉麻

肉麻
ròu
nhục ma

sến; sến sẩm; nhạt nhẽo (khiến người ta thấy ớn)

5 nghĩa#24176
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sến; sến sẩm; nhạt nhẽo (khiến người ta thấy ớn)

    • Những lời anh ấy nói thật sến súa.

  2. tính từ

    sến; nhây; lố (làm người khác khó chịu vì quá ngọt ngào hoặc cường điệu)

    • Đừng nói những lời sến sẩm.

  3. tính từ

    sến; sướt mướt; nhột nhạt (vì quá ủy mị)

    • Đừng nói những lời sến súa.

  4. tính từ

    sến; nhạt nhẽo; ướt át (khiến buồn nôn vì quá ngọt ngào hoặc thô tục)

    • Những lời anh ấy nói thật là sến.

  5. tính từ

    sến; ngọt nhạt đến buồn nôn; (khẩu) mùi mẫn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.