肉鸡

肉鸡
ròu
nhục kê

gà thịt; (lóng) máy tính bị xâm nhập (dùng làm công cụ tấn công mạng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gà thịt; (lóng) máy tính bị xâm nhập (dùng làm công cụ tấn công mạng)

    • Chúng tôi nuôi rất nhiều gà thịt.

  2. danh từ

    gà thịt; (lóng) máy tính bị kiểm soát từ xa (botnet)

    • Gà thịt là gà được nuôi để lấy thịt.

  3. danh từ

    gà thịt; (tin học) máy tính bị chiếm quyền điều khiển (zombie)

    • Máy tính này đã bị zombie kiểm soát.

  4. danh từ

    gà thịt; (lóng) máy tính bị nhiễm trong mạng botnet

    • Máy tính này đã trở thành một con botnet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.