肉票

肉票
ròupiào
nhục phiếu

con tin (bị bắt cóc để đòi tiền chuộc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con tin (bị bắt cóc để đòi tiền chuộc)

    • Anh ta bị bọn bắt cóc giữ làm con tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.