肉眼

肉眼
ròuyǎn
nhục nhãn

mắt thường; bằng mắt thường

2 nghĩa#23124
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt thường; bằng mắt thường

    • Mắt thường không nhìn thấy vi khuẩn.

  2. danh từ

    mắt thường; mắt trần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.