肉瘤

肉瘤
ròuliú
nhục lựu

khối u thịt; u nhục (sarcoma)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khối u thịt; u nhục (sarcoma)

    • Anh ấy có một cái mụn cóc trên cổ.

  2. danh từ

    u cục thịt; u mô liên kết (sarcoma)

    • Anh ấy bị sarcoma.

  3. danh từ

    khối u thịt; u nhục (sarcoma)

    • Anh ấy có một khối u thịt trên cổ.

  4. danh từ

    khối u thịt; sarcoma; (bóng) kẻ vô dụng

    • Anh ấy có một khối u trên người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.