肉燥

肉燥
ròuzào
nhục táo

thịt băm kho xì dầu và gia vị (món ăn Đài Loan, dùng với cơm, mì hoặc làm nhân bánh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt băm kho xì dầu và gia vị (món ăn Đài Loan, dùng với cơm, mì hoặc làm nhân bánh)

    • Tôi thích ăn cơm thịt kho tàu.

  2. danh từ

    thịt băm kho (kiểu Đài Loan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.