肉感

肉感
ròugǎn
nhục cảm

gợi cảm; quyến rũ (về thể xác)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gợi cảm; quyến rũ (về thể xác)

    • Cô ấy rất gợi cảm.

  2. tính từ

    gợi cảm; quyến rũ (về thể xác); đẫy đà

    • Cô ấy mặc chiếc váy này trông rất gợi cảm.

  3. danh từ

    cảm giác thịt nảy; gợi cảm; sexy (về thân hình)

  4. tính từ

    cảm giác quyến rũ gợi cảm; đầy thịt (dáng người)

    • Cô ấy mặc bộ đồ này trông rất gợi cảm.

  5. tính từ

    gợi cảm; quyến rũ (về thể hình); đẫy đà

    • Cô ấy có thân hình đầy đặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.