肉刑

肉刑
ròuxíng
nhục hình

hình phạt thể xác; nhục hình (như thiến hoặc cắt cụt chi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình phạt thể xác; nhục hình (như thiến hoặc cắt cụt chi)

    • Nhục hình là một hình phạt tàn khốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.