肉冠

肉冠
ròuguān
nhục quan

mào (mào thịt trên đầu chim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mào (mào thịt trên đầu chim)

    • Mào gà trống có màu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.