聚餐

聚餐
cān
tụ xan

bữa ăn tập thể; ăn chung; tiệc nhóm

2 nghĩa#21854
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn tập thể; ăn chung; tiệc nhóm

    • Chúng ta cùng đi ăn bữa ăn chung nhé.

  2. danh từ

    bữa ăn tập thể; tiệc nhóm

    • Chúng tôi đi ăn tối vào cuối tuần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.