Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
聚赌
聚赌
tụ đổ
tụ tập đánh bạc; cờ bạc tập thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ tập đánh bạc; cờ bạc tập thể
- 。
Họ thường xuyên tụ tập đánh bạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
- 者giả(người, kẻ)HÌNH THANH
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
聚赌
Phồn thể聚賭
tụ đổ
tụ tập đánh bạc; cờ bạc tập thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ tập đánh bạc; cờ bạc tập thể
- 。
Họ thường xuyên tụ tập đánh bạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)