聘任

聘任
pìnrèn
sính nhiệm

bổ nhiệm; tuyển dụng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ nhiệm; tuyển dụng

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.

  2. động từ

    bổ nhiệm; tuyển dụng và giao nhiệm vụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.