联贯

联贯
liánguàn
liên quán

liên kết; mạch lạc; nhất quán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên kết; mạch lạc; nhất quán(kế thừa)

    • Bài phát biểu của anh ấy rất mạch lạc.

  2. tính từ

    mạch lạc; liền mạch; nhất quán(kế thừa)

    • Câu chuyện của anh ấy rất mạch lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.