Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
联谊会
联谊会
liên nghị hội
hội giao lưu; hội thân hữu
5 nghĩa#20339
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội giao lưu; hội thân hữu
- 。
Trường chúng tôi có một hội liên hiệp.
- 貳名danh từ
hội giao lưu; câu lạc bộ thân hữu
- 。
Trường chúng tôi có một câu lạc bộ.
- 參名danh từ
hội giao lưu; hội đoàn kết; hội thân hữu
- 肆名danh từ
buổi gặp gỡ giao lưu; hội liên hoan
- 。
Trường chúng tôi sẽ tổ chức một buổi liên hoan.
- 伍名danh từ
tiệc; tụ họp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ联谊会
Phồn thể聯誼會
liên nghị hội
hội giao lưu; hội thân hữu
5 nghĩa#20339
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội giao lưu; hội thân hữu
- 。
Trường chúng tôi có một hội liên hiệp.
- 貳名danh từ
hội giao lưu; câu lạc bộ thân hữu
- 。
Trường chúng tôi có một câu lạc bộ.
- 參名danh từ
hội giao lưu; hội đoàn kết; hội thân hữu
- 肆名danh từ
buổi gặp gỡ giao lưu; hội liên hoan
- 。
Trường chúng tôi sẽ tổ chức một buổi liên hoan.
- 伍名danh từ
tiệc; tụ họp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)