Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
联想起
联想起
liên tưởng khởi
gợi liên tưởng đến; liên tưởng đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gợi liên tưởng đến; liên tưởng đến
- 。
Bài hát này khiến tôi liên tưởng đến tuổi thơ của mình.
- 貳动động từ
gợi liên tưởng đến; nghĩ đến; liên tưởng tới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
联想起
Phồn thể聯想起
liên tưởng khởi
gợi liên tưởng đến; liên tưởng đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gợi liên tưởng đến; liên tưởng đến
- 。
Bài hát này khiến tôi liên tưởng đến tuổi thơ của mình.
- 貳动động từ
gợi liên tưởng đến; nghĩ đến; liên tưởng tới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)