联号

联号
liánhào
liên hiệu

số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau(kế thừa)

    • Đây là những tờ tiền có số sê-ri liên tiếp.

  2. danh từ

    số liền nhau; số liên tiếp; chuỗi (siêu thị, khách sạn...)(kế thừa)

    • Siêu thị này là một chuỗi.

  3. danh từ

    dấu gạch nối(kế thừa)

    • Vui lòng dùng dấu gạch nối để nối hai từ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.