Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
联号
联号
liên hiệu
số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau(kế thừa)
- 。
Đây là những tờ tiền có số sê-ri liên tiếp.
- 貳名danh từ
số liền nhau; số liên tiếp; chuỗi (siêu thị, khách sạn...)(kế thừa)
- 。
Siêu thị này là một chuỗi.
- 參名danh từ
dấu gạch nối(kế thừa)
- 。
Vui lòng dùng dấu gạch nối để nối hai từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ联号
Phồn thể聯號
liên hiệu
số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau(kế thừa)
- 。
Đây là những tờ tiền có số sê-ri liên tiếp.
- 貳名danh từ
số liền nhau; số liên tiếp; chuỗi (siêu thị, khách sạn...)(kế thừa)
- 。
Siêu thị này là một chuỗi.
- 參名danh từ
dấu gạch nối(kế thừa)
- 。
Vui lòng dùng dấu gạch nối để nối hai từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)