- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bệnh nghề nghiệp
bệnh nghề nghiệp
Anh ấy mắc bệnh nghề nghiệp.
bệnh nghề nghiệp
bệnh nghề nghiệp
Anh ấy mắc bệnh nghề nghiệp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.