聋哑人

聋哑人
lóngrén
lung á nhân

người điếc câm

1 nghĩa#47155
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người điếc câm

    • Người khiếm thính cũng có thể học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.