聊天儿

聊天儿
liáotiānr
liêu thiên nhi

tán gẫu; trò chuyện; nói chuyện phiếm

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tán gẫu; trò chuyện; nói chuyện phiếm(kế thừa)

    两个或多个人一起讲话、说笑liǎng ge huò duōge rén yìqǐ jiǎnghuà、 shuōxiào

    • Chúng tôi thích trò chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.