Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
/
聊备一格
聊备一格
liêu bị nhất cách
dùng cho có lệ; làm cho đủ lệ bộ; mang tính hình thức [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng cho có lệ; làm cho đủ lệ bộ; mang tính hình thức [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là một biện pháp tạm thời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
聊备一格
Phồn thể聊備一格
liêu bị nhất cách
dùng cho có lệ; làm cho đủ lệ bộ; mang tính hình thức [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng cho có lệ; làm cho đủ lệ bộ; mang tính hình thức [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là một biện pháp tạm thời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)