聊以自慰

聊以自慰
liáowèi
liêu dĩ tự uỷ

tự an ủi đôi chút; lấy đó làm nguồn an ủi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự an ủi đôi chút; lấy đó làm nguồn an ủi [thành ngữ]

    • Anh ấy tự an ủi mình, nói rằng anh ấy đã cố gắng hết sức rồi.

  2. động từ

    tự an ủi lấy mình; tạm lấy làm an lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ có thể tự an ủi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.