Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
/
耶稣降临节
耶稣降临节
gia tô giáng lâm tiết
Mùa Vọng (bốn tuần trước Giáng Sinh trong đạo Cơ Đốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mùa Vọng (bốn tuần trước Giáng Sinh trong đạo Cơ Đốc)
- 。
Mùa Vọng là bốn tuần trước Giáng Sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耶稣降临节
Phồn thể耶穌降臨節
gia tô giáng lâm tiết
Mùa Vọng (bốn tuần trước Giáng Sinh trong đạo Cơ Đốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mùa Vọng (bốn tuần trước Giáng Sinh trong đạo Cơ Đốc)
- 。
Mùa Vọng là bốn tuần trước Giáng Sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)