耳闻

耳闻
ěrwén
nhĩ văn

nghe nói; nghe thấy

2 nghĩa#30477
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe nói; nghe thấy

    • Tôi đã nghe nói về chuyện này.

  2. động từ

    nghe nói; được nghe

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.