/
耳廓狐
耳廓狐
nhĩ khuếch hồ
cáo tai to; fennec (Vulpes zerda)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cáo tai to; fennec (Vulpes zerda)
- 。
Cáo tai to là một loài cáo nhỏ sống về đêm.
- 貳名danh từ
cáo tai to (Vulpes zerda)
- 。
Cáo tai to là một loài cáo sa mạc nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耳廓狐
Phồn thể耳
nhĩ khuếch hồ
cáo tai to; fennec (Vulpes zerda)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cáo tai to; fennec (Vulpes zerda)
- 。
Cáo tai to là một loài cáo nhỏ sống về đêm.
- 貳名danh từ
cáo tai to (Vulpes zerda)
- 。
Cáo tai to là một loài cáo sa mạc nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)