耳廓狐

耳廓狐
ěrkuò
nhĩ khuếch hồ

cáo tai to; fennec (Vulpes zerda)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cáo tai to; fennec (Vulpes zerda)

    • Cáo tai to là một loài cáo nhỏ sống về đêm.

  2. danh từ

    cáo tai to (Vulpes zerda)

    • Cáo tai to là một loài cáo sa mạc nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.