Vật rơi (đội) xuống đất (thổ) — đó là ý nghĩa của chữ 坠 (trụy: rơi rớt).
/
耳坠子
耳坠子
nhĩ truỵ tử
hoa tai; khuyên tai có mặt dây
2 nghĩaLượng từ 只 / 对
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa tai; khuyên tai có mặt dây
- 。
Cô ấy đeo một đôi hoa tai rất đẹp.
- 貳名danh từ
hoa tai; bông tai (loại dài, có mặt thả)
- 。
Cô ấy đeo một đôi bông tai đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耳坠子
Phồn thể耳墜子
nhĩ truỵ tử
hoa tai; khuyên tai có mặt dây
2 nghĩaLượng từ 只 / 对
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa tai; khuyên tai có mặt dây
- 。
Cô ấy đeo một đôi hoa tai rất đẹp.
- 貳名danh từ
hoa tai; bông tai (loại dài, có mặt thả)
- 。
Cô ấy đeo một đôi bông tai đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)