耳坠子

耳坠子
ěrzhuìzi
nhĩ truỵ tử

hoa tai; khuyên tai có mặt dây

2 nghĩaLượng từ 只 / 对
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa tai; khuyên tai có mặt dây

    • Cô ấy đeo một đôi hoa tai rất đẹp.

  2. danh từ

    hoa tai; bông tai (loại dài, có mặt thả)

    • Cô ấy đeo một đôi bông tai đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.