/
耢
耢
lạo
⽾bộ lỗi · 13 nétcông cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san
- 。
Lạo là một loại nông cụ.
- 貳动động từ
bừa san phẳng đất; công cụ san đất
- 。
Nông dân dùng bừa để san phẳng đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耢
Phồn thể耮
lạo
⽾bộ lỗi · cái càycông cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san
2 nghĩa13 nét
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san
- 。
Lạo là một loại nông cụ.
- 貳动động từ
bừa san phẳng đất; công cụ san đất
- 。
Nông dân dùng bừa để san phẳng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.