机械

机械
xiè
cơ giới

máy; máy móc

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#5586
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy; máy móc

    用来做工作的装置或工具yònglái zuò gōngzuò de zhuāngzhì huò gōngjù

    • Cỗ máy này rất tiên tiến.

  2. tính từ

    cứng nhắc; rập khuôn; máy móc

    按照固定方式进行,不灵活ànzhào gùdìng fāngshì jìnxíng, bù línghuó

    • Anh ấy làm việc rất máy móc.

  3. danh từ

    máy móc; cơ khí; (bóng) cứng nhắc; máy móc (thiếu linh hoạt)

    用来做工作的装置和工具yònglái zuò gōngzuò de zhuāngzhì hé gōngjù

    • Nhà máy này có rất nhiều máy móc.

  4. tính từ

    máy móc; cơ khí; (bóng) cứng nhắc, thiếu linh hoạt; mưu mô, xảo quyệt

    不灵活的、刻板的bù línghuó de、kègǎn de

    • Anh ấy rất máy móc.

  5. tính từ

    (cũ) xảo quyệt; máy móc; cơ giới

    狡猾的;用机器做的jiǎohuá de;yòng jīqì zuò de

    • Anh ấy rất cơ giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.