Tới nội dung chính

考核

考核
kǎohé
khảo hạch

đánh giá; kiểm tra; thẩm định (năng lực, kết quả công việc)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#31709
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đánh giá; kiểm tra; thẩm định (năng lực, kết quả công việc)

    • 。

      Chúng tôi đánh giá nhân viên hàng năm.

  2. 貳动động từ

    đánh giá; khảo hạch; kiểm tra (năng lực/thành tích)

    • 。

      Chúng tôi đánh giá nhân viên hàng năm.

  3. 參动động từ

    kiểm tra; đánh giá; khảo hạch

    • 。

      Công ty sẽ đánh giá hiệu suất của nhân viên.

  4. 肆动động từ

    đánh giá; kiểm tra; khảo hạch

    • 。

      Công ty sẽ đánh giá nhân viên hàng năm.

  5. 伍动động từ

    đánh giá; kiểm tra; khảo hạch

    • 。

      Chúng tôi sẽ tiến hành đánh giá một lần mỗi năm.

  6. 陸动động từ

    xem xét; đánh giá; khảo hạch

    • 。

      Công ty đánh giá nhân viên hàng năm.

  7. 柒动động từ

    thi; kiểm tra; khảo sát

    • 。

      Chúng tôi kiểm tra mỗi năm một lần.

考
kǎo
khảo
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu