/
绩效
绩效
tích hiệu
biểu diễn; trình diễn; buổi diễn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu diễn; trình diễn; buổi diễn
- 。
Hiệu suất của anh ấy rất tốt.
- 貳
quả; kết quả; trái cây
- 參名danh từ
thành tích; tư cách; với tư cách là
- 。
Hiệu suất của công ty chúng tôi rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
绩效
Phồn thể績效
tích hiệu
biểu diễn; trình diễn; buổi diễn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu diễn; trình diễn; buổi diễn
- 。
Hiệu suất của anh ấy rất tốt.
- 貳
quả; kết quả; trái cây
- 參名danh từ
thành tích; tư cách; với tư cách là
- 。
Hiệu suất của công ty chúng tôi rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt