老鹰星云

老鹰星云
LǎoyīngXīngyún
lão ưng tinh vân

Tinh vân Đại Bàng (M16)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tinh vân Đại Bàng (M16)

    • Tinh vân Đại Bàng là một thiên hà tuyệt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.