Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老鹰星云
老鹰星云
lão ưng tinh vân
Tinh vân Đại Bàng (M16)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tinh vân Đại Bàng (M16)
- 。
Tinh vân Đại Bàng là một thiên hà tuyệt đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
老鹰星云
Phồn thể老鷹星雲
lão ưng tinh vân
Tinh vân Đại Bàng (M16)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tinh vân Đại Bàng (M16)
- 。
Tinh vân Đại Bàng là một thiên hà tuyệt đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜