老爸

老爸
lǎo
lão ba

bố; ba; cha (khẩu ngữ)

1 nghĩa#1060
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bố; ba; cha (khẩu ngữ)

    非正式的说法,指自己的父亲fēi zhèngshìshì de shuōfǎ, zhǐ zìjǐ de fùqin

    • Bố tôi rất yêu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.