Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
/
爹
爹
tía
⽗bộ phụ · 10 nétba; bố; cha
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2883
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ba; bố; cha
中男性父亲;小孩叫的爸爸nánxìng fùqin; xiǎoháizi jiào de bàba
- 。
Bố tôi là bác sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
爹
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ba; bố; cha
中男性父亲;小孩叫的爸爸nánxìng fùqin; xiǎoháizi jiào de bàba
- 。
Bố tôi là bác sĩ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.