Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老爹
老爹
lão tía
(khẩu) bố; ba; tía
3 nghĩa#5167
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) bố; ba; tía
中父亲,爸爸fùqīn、bàba
- ?
Bố hôm nay có ở nhà không?
- 貳名danh từ
ông già; bố; tía (khẩu)
中对父亲或年长男性的昵称或尊称duì fùqin huò niánzhǎng nánxìng de nìchèng huò zūnchèng
- ,!
Chào ông!
- 參名danh từ
ông già; (khẩu) lão
中年纪大的男人或父亲niánjì dà de nánrén huò fùqin
- 。
Bố tôi rất thích câu cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
老爹
Phồn thể老
lão tía
(khẩu) bố; ba; tía
3 nghĩa#5167
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) bố; ba; tía
中父亲,爸爸fùqīn、bàba
- ?
Bố hôm nay có ở nhà không?
- 貳名danh từ
ông già; bố; tía (khẩu)
中对父亲或年长男性的昵称或尊称duì fùqin huò niánzhǎng nánxìng de nìchèng huò zūnchèng
- ,!
Chào ông!
- 參名danh từ
ông già; (khẩu) lão
中年纪大的男人或父亲niánjì dà de nánrén huò fùqin
- 。
Bố tôi rất thích câu cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜