老年痴呆

老年痴呆
lǎoniánchīdāi
lão niên si ngốc

bệnh sa sút trí tuệ tuổi già; chứng mất trí nhớ ở người cao tuổi (sa sút trí tuệ)

2 nghĩa#40683
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh sa sút trí tuệ tuổi già; chứng mất trí nhớ ở người cao tuổi (sa sút trí tuệ)

    • Bệnh Alzheimer là một căn bệnh phổ biến.

  2. danh từ

    bệnh Alzheimer; chứng mất trí tuổi già

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.