老家伙

老家伙
lǎojiāhuo
lão gia hoả

lão già; gã già (khẩu)

1 nghĩa#6614
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lão già; gã già (khẩu)

    年纪很大的人,通常用来指称老年男性niánjì hěn dà de rén, tōngcháng yònglái zhǐchèng lǎoniánhuà nánxìng

    • Ông già đó là ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.