Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老家伙
老家伙
lão gia hoả
lão già; gã già (khẩu)
1 nghĩa#6614
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lão già; gã già (khẩu)
中年纪很大的人,通常用来指称老年男性niánjì hěn dà de rén, tōngcháng yònglái zhǐchèng lǎoniánhuà nánxìng
- ?
Ông già đó là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 火hỏa(lửa)HÌNH THANH
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
LIÊN QUAN
老家伙
Phồn thể老傢伙
lão gia hoả
lão già; gã già (khẩu)
1 nghĩa#6614
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lão già; gã già (khẩu)
中年纪很大的人,通常用来指称老年男性niánjì hěn dà de rén, tōngcháng yònglái zhǐchèng lǎoniánhuà nánxìng
- ?
Ông già đó là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 火hỏa(lửa)HÌNH THANH
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜